Tôn nhựa PVC/ASA 4 lớp 11 sóng vuông màu xanh dương

ĐẶT HÀNG

SKU: BN3013 Danh mục: ,

Giá theo mét tới

Phổ thông: 158.000 VNĐ/mét tới

Giá chưa bao gồm VAT. Phụ kiện tính riêng theo cái.

Tiền tấm lợp = tổng chiều dài tấm (mét tới) × đơn giá.

  • Tôn nhựa 11 sóng vuông PVC/ASA 4 lớp, màu xanh dương.
  • Khối lượng 5 kg/mét dài; bước tâm 100 mm, ngang theo kích thước nguồn 1045,4 mm.
  • Xem bản vẽ tiếng Việt, đối chiếu mẫu và gửi kích thước mái để báo giá.

Tôn nhựa PVC/ASA 4 lớp 11 sóng vuông màu xanh dương có mặt cắt 11 đỉnh sóng, bước tâm 100 mm theo bản vẽ. Khối lượng theo thông tin doanh nghiệp là 5 kg/mét dài; bề rộng theo đường kích thước nguồn là 1045,4 mm. Anh/chị nên xem bản vẽ và đối chiếu mẫu tấm để chọn đúng quy cách cho mái.

Chọn mẫu cho mái nhà

Mẫu 11 sóng có cách ghép riêng, cần xem mặt cắt tấm nếu nối với mái hiện hữu. Ảnh mái, chiều dài và chiều rộng khu vực cần lợp giúp nhân viên trao đổi lượng vật tư và lựa chọn phụ kiện đúng mẫu.

Quy cách cần biết

Biên dạng11 sóng vuông
Vật liệu, cấu tạoPVC/ASA, 4 lớp
Màu đang giới thiệuXanh dương
Khối lượng theo mét dài5 kg/mét dài – theo thông tin doanh nghiệp
Bề rộng theo đường kích thước nguồn1045,4 mm; cần đối chiếu mốc đo và mép tấm
Bước tâm theo bản vẽ100 mm; khoảng tâm đầu – cuối 1000 mm
Chiều cao sóng giữa / sóng biên phải có ghi20 / 17,5 mm
Khổ phủ và chiều dài tấmXác nhận theo quy cách chồng mí và chiều dài đặt hàng
Độ dày sản phẩmXác nhận theo mã hàng trong báo giá

Bản vẽ và thông số tôn nhựa 11 sóng

Tôn nhựa 11 sóng có mặt cắt gồm 11 đỉnh sóng. Bản vẽ tiếng Việt dưới đây giúp đối chiếu biên dạng và mốc kích thước khi lựa chọn tấm lợp, lập hồ sơ sản phẩm hoặc gửi yêu cầu báo giá.

Thông sốGiá trị
Khối lượng theo mét dài5 kg/mét dài
Khoảng tâm đỉnh đầu đến đỉnh cuối1000 mm theo bản vẽ nguồn
Bề rộng ngang theo đường kích thước1045,4 mm
Hai đoạn ngang lặp có ghi50 + 50 mm
Sóng giữa có ghi kích thướcĐỉnh 24 mm; cao 20 mm; sườn 23,9 mm
Sóng biên phải có ghi kích thướcĐỉnh 21,3 mm; cao 17,5 mm; sườn 20,9 mm
Đoạn ngang trước sóng biên phải53 mm
Triển khai mặt cắt1285 mm; không phải chiều dài tấm
Bản vẽ mặt cắt tôn nhựa 11 sóng Khởi Thành, kích thước 1045,4 mm và khối lượng 5 kg trên mét dài
Bản vẽ tiếng Việt – tôn nhựa 11 sóng Khởi Thành.

Tải hồ sơ bản vẽ và thông số tôn nhựa 11 sóng (PDF)

5 kg/mét dài là khối lượng do doanh nghiệp cung cấp, không phải kg/m². Đơn vị mm được quy ước từ hình nguồn và cần đối chiếu CAD. Khổ phủ hữu dụng, độ dày, chiều dài tấm và điều kiện lắp đặt cần xác nhận theo quy cách đặt hàng; nhãn 3 trên hình là mép ngang, không phải độ dày.

Dự tính vật tư và chi phí

Khi dự tính vật tư, cần xác nhận khổ phủ sau chồng mí, chiều dài và số tấm theo từng mặt mái. Diện tích tấm mua và diện tích che phủ được đối chiếu riêng; hãy gửi kích thước mái hoặc bản vẽ để nhân viên trao đổi số lượng và quy cách.

Đơn giá, phụ kiện, VAT nếu áp dụng và phí vận chuyển được ghi trên báo giá trước khi chốt. Nếu chưa có bản vẽ, ảnh mái cùng chiều dài/rộng dự kiến là thông tin khởi đầu để được tư vấn.

Phụ kiện cho hệ mái

Các phụ kiện dưới đây được giới thiệu cho đúng dòng mái. Mẫu ghép, vị trí lắp và số lượng vẫn cần đối chiếu theo cấu tạo thực tế.

Các điểm góc, tiếp giáp tường, diềm, máng nước, vít và nắp chụp được chọn theo vị trí và mẫu; không mặc định một bộ dùng cho mọi mái.

Chuẩn bị yêu cầu báo giá

Gửi kích thước hoặc bản vẽ, tên mẫu/màu quan tâm và nơi nhận hàng. Khởi Thành sẽ đối chiếu mẫu, số lượng và điều kiện giao để gửi báo giá; đơn vị thi công kiểm tra phương án kết cấu và lắp đặt trước khi triển khai.

Liên hệ Khởi Thành

Gửi dòng sản phẩm, màu sắc, diện tích hoặc số lượng và địa điểm giao hàng để nhận tư vấn. Nhân viên xác nhận quy cách, giá và phí vận chuyển trước khi chốt đơn.

Hotline: 0366 999 997
Email: info@khoithanhgroup.com

Xem 6 địa chỉ và thông tin liên hệ · Facebook Khởi Thành

All in one

Thông tin hỗ trợ