Tôn nhựa PVC/ASA 4 lớp 11 sóng vuông màu xanh dương có mặt cắt 11 đỉnh sóng, bước tâm 100 mm theo bản vẽ. Khối lượng theo thông tin doanh nghiệp là 5 kg/mét dài; bề rộng theo đường kích thước nguồn là 1045,4 mm. Anh/chị nên xem bản vẽ và đối chiếu mẫu tấm để chọn đúng quy cách cho mái.
Chọn mẫu cho mái nhà
Mẫu 11 sóng có cách ghép riêng, cần xem mặt cắt tấm nếu nối với mái hiện hữu. Ảnh mái, chiều dài và chiều rộng khu vực cần lợp giúp nhân viên trao đổi lượng vật tư và lựa chọn phụ kiện đúng mẫu.
Quy cách cần biết
| Biên dạng | 11 sóng vuông |
|---|---|
| Vật liệu, cấu tạo | PVC/ASA, 4 lớp |
| Màu đang giới thiệu | Xanh dương |
| Khối lượng theo mét dài | 5 kg/mét dài – theo thông tin doanh nghiệp |
| Bề rộng theo đường kích thước nguồn | 1045,4 mm; cần đối chiếu mốc đo và mép tấm |
| Bước tâm theo bản vẽ | 100 mm; khoảng tâm đầu – cuối 1000 mm |
| Chiều cao sóng giữa / sóng biên phải có ghi | 20 / 17,5 mm |
| Khổ phủ và chiều dài tấm | Xác nhận theo quy cách chồng mí và chiều dài đặt hàng |
| Độ dày sản phẩm | Xác nhận theo mã hàng trong báo giá |
Bản vẽ và thông số tôn nhựa 11 sóng
Tôn nhựa 11 sóng có mặt cắt gồm 11 đỉnh sóng. Bản vẽ tiếng Việt dưới đây giúp đối chiếu biên dạng và mốc kích thước khi lựa chọn tấm lợp, lập hồ sơ sản phẩm hoặc gửi yêu cầu báo giá.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Khối lượng theo mét dài | 5 kg/mét dài |
| Khoảng tâm đỉnh đầu đến đỉnh cuối | 1000 mm theo bản vẽ nguồn |
| Bề rộng ngang theo đường kích thước | 1045,4 mm |
| Hai đoạn ngang lặp có ghi | 50 + 50 mm |
| Sóng giữa có ghi kích thước | Đỉnh 24 mm; cao 20 mm; sườn 23,9 mm |
| Sóng biên phải có ghi kích thước | Đỉnh 21,3 mm; cao 17,5 mm; sườn 20,9 mm |
| Đoạn ngang trước sóng biên phải | 53 mm |
| Triển khai mặt cắt | 1285 mm; không phải chiều dài tấm |

Tải hồ sơ bản vẽ và thông số tôn nhựa 11 sóng (PDF)
5 kg/mét dài là khối lượng do doanh nghiệp cung cấp, không phải kg/m². Đơn vị mm được quy ước từ hình nguồn và cần đối chiếu CAD. Khổ phủ hữu dụng, độ dày, chiều dài tấm và điều kiện lắp đặt cần xác nhận theo quy cách đặt hàng; nhãn 3 trên hình là mép ngang, không phải độ dày.
Dự tính vật tư và chi phí
Khi dự tính vật tư, cần xác nhận khổ phủ sau chồng mí, chiều dài và số tấm theo từng mặt mái. Diện tích tấm mua và diện tích che phủ được đối chiếu riêng; hãy gửi kích thước mái hoặc bản vẽ để nhân viên trao đổi số lượng và quy cách.
Đơn giá, phụ kiện, VAT nếu áp dụng và phí vận chuyển được ghi trên báo giá trước khi chốt. Nếu chưa có bản vẽ, ảnh mái cùng chiều dài/rộng dự kiến là thông tin khởi đầu để được tư vấn.
Phụ kiện cho hệ mái
Các phụ kiện dưới đây được giới thiệu cho đúng dòng mái. Mẫu ghép, vị trí lắp và số lượng vẫn cần đối chiếu theo cấu tạo thực tế.
Các điểm góc, tiếp giáp tường, diềm, máng nước, vít và nắp chụp được chọn theo vị trí và mẫu; không mặc định một bộ dùng cho mọi mái.
Chuẩn bị yêu cầu báo giá
Gửi kích thước hoặc bản vẽ, tên mẫu/màu quan tâm và nơi nhận hàng. Khởi Thành sẽ đối chiếu mẫu, số lượng và điều kiện giao để gửi báo giá; đơn vị thi công kiểm tra phương án kết cấu và lắp đặt trước khi triển khai.
Liên hệ Khởi Thành
Gửi dòng sản phẩm, màu sắc, diện tích hoặc số lượng và địa điểm giao hàng để nhận tư vấn. Nhân viên xác nhận quy cách, giá và phí vận chuyển trước khi chốt đơn.
Hotline: 0366 999 997
Email: info@khoithanhgroup.com




