
Ngói nhựa Roma 1050
Dáng ngói Roma với nhịp sóng lớn; xem quy cách và chi tiết ghép mái.
Rộng tấm: 1.050 mm
Khổ phủ: 960 mm
Cao sóng: 40 mm
Độ dày: 2,0–3,0 mm
Chiều dài: Theo quy cách đơn hàng
KHỞI THÀNH · VẬT LIỆU LỢP MÁI
Chọn kiểu sóng, màu sắc và phụ kiện mái. Tôn ngói và tôn 5 sóng: phổ thông 158.000 VNĐ/mét tới, cao cấp 178.000 VNĐ/mét tới; phụ kiện tính theo cái. Giá chưa gồm VAT. Gửi kích thước mái và địa điểm giao để nhận tư vấn quy cách cùng báo giá.

DỰ TÍNH VẬT TƯ
Nhập chiều dài và số tấm dự kiến để kiểm tra tổng mét tới. Khởi Thành sẽ xác nhận quy cách, phụ kiện và chi phí giao trước khi chốt đơn.
Phổ thông 158.000 VNĐ/mét tới · Cao cấp 178.000 VNĐ/mét tới.
Mỗi chiều dài nhập một nhóm. Mét tới = chiều dài tấm × số tấm, cộng các nhóm nếu có nhiều chiều dài.
Phí giao được xác nhận theo nơi nhận hàng.
Chưa biết chiều dài hoặc số tấm? Gửi kích thước mái để được tư vấn.
Vui lòng bật JavaScript để tính tiền tấm lợp, hoặc xem bảng giá và gửi kích thước mái để Khởi Thành tư vấn.
KHỞI THÀNH · DANH MỤC SẢN PHẨM
Chọn biên dạng ngói, tôn lợp mái hoặc tấm ốp vách theo hạng mục công trình. Xem thông số của từng dòng, gửi kích thước và địa điểm giao để nhận tư vấn cùng báo giá.
Các dòng ngói nhựa, tôn nhựa và tấm PVC trong danh mục này được sản xuất tại nhà máy Khởi Thành. Quy cách được quản lý riêng theo từng biên dạng sản phẩm.

Dáng ngói Roma với nhịp sóng lớn; xem quy cách và chi tiết ghép mái.
Rộng tấm: 1.050 mm
Khổ phủ: 960 mm
Cao sóng: 40 mm
Độ dày: 2,0–3,0 mm
Chiều dài: Theo quy cách đơn hàng

Mặt cắt hình thang; đối chiếu khổ tấm và phương án chồng mí khi tính vật tư.
Rộng tấm: 1.130 mm
Bước sóng: 210 mm
Cao sóng: 27 mm
Độ dày: 1,0 / 1,5 / 1,8 / 2,0 / 2,5 / 3,0 mm
Khổ phủ: Xác nhận theo chồng mí

Nhịp sóng tròn đều; lựa chọn màu, chiều dày và chiều dài theo nhu cầu mái.
Rộng tấm: 1.130 mm
Bước sóng: 63 mm
Cao sóng: 16 mm
Độ dày: 1,0 / 1,5 / 1,8 / 2,0 / 2,5 / 3,0 mm
Khổ phủ: Xác nhận theo chồng mí

Cấu tạo tấm rỗng với nhiều khổ; đối chiếu chiều dày tổng thể và mặt cắt.
885 mm: Phủ 830 · bước 166 · cao 40 mm
930 mm: Phủ 875 · bước 217,5 · cao 40 mm
1.060 mm: Phủ 1.000 · bước 250 · cao 47 mm
Dày tổng: 10 / 12 mm (tùy phiên bản)

Biên dạng sóng thấp cho hệ vách; xem khổ phủ và chi tiết tiếp giáp.
Rộng tấm: 1.130 mm
Khổ phủ: 1.070 mm
Bước sóng: 76 mm
Cao sóng: 10 mm
Độ dày: 1,0 / 1,5 / 1,8 / 2,0 / 2,5 / 3,0 mm

Sóng hình thang nhỏ; chọn theo mặt cắt, khổ tấm và yêu cầu công trình.
Rộng tấm: 1.029 mm
Khổ phủ: 970 mm
Bước sóng: 73,5 mm
Cao sóng: 22,5 mm
Độ dày: 1,5 / 2,0 / 2,5 / 3,0 mm

Biên dạng sóng trung; xem bản vẽ và xác nhận quy cách trước khi đặt.
Rộng tấm: 1.075 mm
Bước sóng: 144 mm
Cao sóng: 25 mm
Độ dày: 1,0 / 1,5 / 1,8 / 2,0 / 2,5 / 3,0 mm
Khổ phủ: Xác nhận theo chồng mí

Dòng mái nhựa âm dương cho mái ngoài trời; đối chiếu tấm và bộ úp nóc.
Khổ tấm: 1.050 mm
Khổ hữu dụng: 1.000 mm
Dài tấm: 460 / 660 mm
Dài hữu dụng: 400 / 600 mm
Độ dày mẫu: 2,5 mm

Trao đổi nhu cầu lấy sáng và quy cách lắp ghép.
Vật liệu: Nhựa gia cường sợi thủy tinh
Khổ tổng: 1.070 mm
Độ dày: 0,4 / 0,6 / 0,8 / 0,9 / 1,0 / 1,2 / 1,5 / 2,0 / 2,2 / 2,5 / 3,0 mm
Biên dạng: 5 / 9 / 11 / 14 sóng vuông
Màu: Trắng / Xanh / Trắng sữa
Khổ phủ: Phụ thuộc biên dạng
Đơn vị bán: Mét dài
Gửi kiểu mái, diện tích và màu mong muốn để chọn dòng phù hợp.
Xác nhận mặt cắt, khổ phủ, chiều dày, chiều dài và phụ kiện.
Thống nhất khối lượng, địa điểm nhận hàng và lịch giao.
Mỗi biên dạng có bảng quy cách riêng. Chọn đúng sản phẩm và cấu tạo chồng mí trước khi tính diện tích che phủ.
SẢN PHẨM KHỞI THÀNH
Bốn màu ngói nhựa và các dòng tấm lợp đang được cung cấp. Chọn sản phẩm để xem quy cách, hoặc gửi yêu cầu tư vấn nếu bạn chưa xác định loại mái.
4 lớp · Khoảng tâm đỉnh đầu–cuối 960 mm · Bốn màu lựa chọn
Tôn nhựa PVC/ASA 5, 3 sóng và máng xối chữ U

PVC/ASA 4 lớp · Khoảng tâm đỉnh đầu–cuối 1.000 mm.
Rộng bản vẽ: 1.075 mm
Bước tâm: 250 mm
Cao thường / biên: 35,5 / 32,5 mm
Dày bản vẽ: 2,5 mm
Khối lượng: 5 kg/mét dài
Khổ phủ: Xác nhận theo chồng mí

Trao đổi quy cách theo kết cấu và vị trí mái.
Dày danh nghĩa: 2,5–3,0 mm
Khối lượng: 4 kg/mét dài
Khổ tổng: 800 mm
Khổ phủ hữu dụng: 720 mm

3 quy cách: 14 × 16, 18 × 20 và 25 × 28.
Miệng / đáy / cao · dày (mm)
14 × 16: 190 / 140 / 160 · 2,8
18 × 20: 240 / 180 / 200 · 2,8
25 × 28: 350 / 250 / 280 · 3,8
Đối chiếu biên dạng tấm lợp khi chọn úp nóc và viền mái. Trao đổi thêm vít, máng xối và các vị trí ghép nối để chuẩn bị đủ vật tư.
QUY CÁCH ĐỂ THAM KHẢO
Hai nhóm PVC/ASA chính được công bố trên website. Độ dày, chiều dài và số lượng cần được xác nhận trong báo giá của từng đơn hàng.
| Thông số | Ngói nhựa | Tôn 5 sóng vuông |
|---|---|---|
| Vật liệu | PVC/ASA, 4 lớp | PVC/ASA, 4 lớp |
| Khoảng tâm đỉnh đầu–cuối | 960 mm — theo ảnh bản vẽ | 1.000 mm — theo bản vẽ 5 sóng |
| Khổ phủ khi lợp | Xác nhận theo cấu tạo chồng mí | Xác nhận theo cấu tạo chồng mí |
| Màu sắc | Đỏ đô, đỏ cam, xám đen, xanh dương | Xanh dương |
| Chiều dài / độ dày | Theo quy cách xác nhận | Theo quy cách xác nhận |
Các số 960 / 1.000 mm trong bảng là khoảng tâm ghi trên hồ sơ mặt cắt. Khổ phủ hữu dụng cần được xác nhận theo mẫu và cấu tạo chồng mí trước khi tính diện tích che phủ. Với tôn 3 sóng, tôn lấy sáng và mái nhựa âm dương Nhật Bản, vui lòng xem trang sản phẩm và trao đổi quy cách riêng.
CÔNG TRÌNH & HỒ SƠ
Tham khảo ảnh mái và bài viết trong thư viện Khởi Thành để lựa chọn kiểu dáng, dòng tấm lợp và phụ kiện phù hợp.






Đang xem 6 ảnh công trình thực tế.

Công trình tham khảo
Xem ảnh và video mái tôn nhựa tại công trình chùa.
Tham khảo hình ảnh mái tôn 5 sóng vuông tại khu vực sản xuất.
Xem ảnh và video mái che bằng tôn nhựa xanh dương.
Gửi ảnh hoặc bản vẽ công trình để trao đổi dòng tấm lợp, quy cách và phụ kiện phù hợp.
Đối chiếu tài liệu chất lượng với đúng sản phẩm và quy cách trước khi quyết định.
NHẬN BÁO GIÁ
Cho biết sản phẩm, diện tích hoặc kích thước mái và địa điểm giao. Bạn có thể gửi ảnh mái hiện tại qua Zalo.
Trao đổi màu sắc, độ dày, chiều dài tấm và phụ kiện cần dùng. Kiểm tra phần diện tích che phủ và vật tư tính tiền.
Làm rõ tiền vật tư, thuế, vận chuyển và lịch giao trước khi đặt. Phí vận chuyển được nhân viên xác nhận theo nơi nhận.
KHỞI THÀNH · NHÀ MÁY & SẢN PHẨM
Khám phá dây chuyền sản xuất, sản phẩm tôn nhựa PVC/ASA, ngói nhựa và những mái nhà thực tế qua video giới thiệu Khởi Thành.
Thời lượng 1 phút 56 giây · Có giọng đọc tiếng Việt
GIẢI ĐÁP NHANH
Cần cân nhắc kiểu dáng, độ dốc, kết cấu mái và màu sắc mong muốn. Gửi ảnh hoặc bản vẽ để Khởi Thành trao đổi sản phẩm, quy cách và phụ kiện phù hợp; lựa chọn cuối cùng cần theo điều kiện công trình và hướng dẫn lắp đặt của sản phẩm.
Gửi tên sản phẩm, màu sắc, diện tích hoặc kích thước mái, số lượng dự kiến và nơi giao. Nếu chưa rõ quy cách, bạn có thể để lại số điện thoại hoặc nhắn Zalo để được trao đổi thêm.
Kiểm tra điều kiện ghi trên bảng giá và báo giá xác nhận. Tiền phụ kiện, thuế, vận chuyển và lắp đặt cần được làm rõ trước khi đặt hàng. Nhân viên sẽ xác nhận phí vận chuyển theo quy cách, số lượng và nơi nhận.
Khổ hữu dụng dùng để dự tính diện tích mái che phủ sau khi chồng mí. Tôn/ngói nhựa tính tiền theo mét tới: cộng chiều dài × số tấm của từng quy cách để ra tổng mét tới, rồi nhân với đơn giá của dòng đã chọn. Phụ kiện tính theo cái; giá chưa gồm VAT. Khổ hữu dụng không phải đơn vị tính tiền.
Biểu mẫu là yêu cầu tư vấn và báo giá. Bạn cùng nhân viên xác nhận sản phẩm, vật tư, chi phí và điều kiện giao hàng trước khi chốt đơn.
TRAO ĐỔI VỚI KHỞI THÀNH
Để lại tên và số điện thoại. Bổ sung sản phẩm, diện tích mái và nơi giao để nhân viên tư vấn sát nhu cầu hơn.
Lô S5A, Đường số 11, KCN Hải Sơn, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh
Vui lòng gọi trước khi đến để xác nhận địa điểm và lịch tiếp đón.
Gửi thông tin là yêu cầu tư vấn, chưa phải xác nhận đặt hàng. Phí vận chuyển được nhân viên trao đổi khi báo giá.