Giá tôn nhựa cho công trình tại khu vực Kiên Giang cần được đối chiếu theo dòng sản phẩm, quy cách, lượng vật tư và địa điểm giao hàng. Chủ nhà nên xem đơn vị tính và tổng dự toán của hệ mái, gồm cả phụ kiện, thuế và vận chuyển, trước khi quyết định.
Bảng giá tham khảo tôn và ngói nhựa Khởi Thành
Theo bảng giá nguồn niêm yết ngày 29/09/2026 trên website Khởi Thành, các mức dưới đây được dùng để tham khảo. Giá bằng VNĐ, chưa gồm VAT; nhân viên xác nhận quy cách, số lượng và phí vận chuyển theo địa điểm nhận trước khi chốt đơn.
| Dòng sản phẩm | Phổ thông | Cao cấp |
|---|---|---|
| Ngói nhựa PVC/ASA: đỏ đô, đỏ cam, xám đen, xanh dương | 149.000 đ/m² | 169.000 đ/m² |
| Tôn 5 sóng vuông: xanh dương | 149.000 đ/m² | 169.000 đ/m² |
| Tôn 11 sóng vuông: xanh dương | 149.000 đ/m² | Liên hệ xác nhận |
| Tôn nhựa 3 sóng | Liên hệ theo mẫu, quy cách và đơn vị tính | |
| Tôn lấy sáng composite | Liên hệ theo mẫu, quy cách và đơn vị tính | |
| Mái nhựa âm dương | Liên hệ theo mẫu, quy cách và đơn vị tính | |
Không mặc định một mức giá luôn tương ứng với một độ dày. Dòng phổ thông hoặc cao cấp, độ dày, chiều dài và quy cách được ghi cụ thể trong báo giá của đơn hàng. Phụ kiện có đơn vị riêng cần đối chiếu theo đúng mã.
Xem bảng giá nguồn, điều kiện và phụ kiện đang được công bố.

Khổ hữu dụng khác với khổ tính tiền vật tư
Ngói nhựa PVC/ASA đang giới thiệu có khổ hữu dụng 960 mm; tôn 5 và 11 sóng vuông có khổ hữu dụng 1.000 mm. Đây là phần che phủ sau chồng mí để dự tính số tấm trên mái.
Diện tích vật tư bán hàng được tính bằng khổ rộng thực tế × chiều dài × số tấm theo báo giá. Khổ toàn tấm, độ dày và chiều dài cần được xác nhận; không lấy diện tích nền nhà hoặc khổ hữu dụng thay cho diện tích vật tư tính tiền.
Các yếu tố làm thay đổi dự toán mái
Dòng tấm lợp và quy cách
Hình thức ngói, tôn sóng, tấm lấy sáng và mái âm dương có cấu tạo hoặc cách ghép khác nhau. Khi thay một phần mái, cần gửi ảnh mặt cắt của tấm cũ để kiểm tra biên dạng và phụ kiện.
Kích thước mái và lượng phụ kiện
Mái có nhiều giao tuyến, nóc, sườn hoặc vị trí tiếp giáp tường có thể cần bộ phụ kiện khác mái đơn giản. Báo giá nên tách số tấm, chiều dài từng nhóm và các phụ kiện cần dùng.
Địa điểm và phương án giao hàng
Cho biết địa chỉ nhận, chiều dài tấm, điều kiện xe tiếp cận và nhu cầu bốc dỡ. Với điểm nhận phải kết hợp nhiều chặng vận chuyển, nhân viên cần kiểm tra phương án và cước cụ thể; bài viết không mặc định vận chuyển miễn phí hay giao đến mọi địa điểm.
Chọn vật liệu theo điều kiện sử dụng thực tế
Nếu công trình gần biển hoặc có môi trường hóa chất, hãy cung cấp vị trí, loại tiếp xúc và yêu cầu thiết kế để đối chiếu hồ sơ của đúng sản phẩm. Khả năng phù hợp không được suy ra chỉ từ tên PVC/ASA hoặc một kết quả thử nghiệm của mẫu khác.
Độ bền, màu sắc, nhiệt và tiếng ồn phụ thuộc vật liệu, cấu tạo hệ mái, thi công và môi trường sử dụng. Các mức giảm nhiệt, tuổi thọ, bảo hành hoặc phân loại phản ứng với lửa cần có tài liệu phù hợp và điều kiện áp dụng rõ ràng.
Thông tin cần gửi để nhận báo giá tại khu vực Kiên Giang
- Loại mái, màu và quy cách dự kiến, hoặc ảnh để được tư vấn lựa chọn.
- Diện tích hoặc chiều dài/rộng từng mặt mái; bản vẽ nếu có.
- Phụ kiện cần dùng và mẫu mái đang có nếu sửa một phần.
- Địa chỉ, người nhận và điều kiện giao hàng.
- Yêu cầu về hồ sơ sản phẩm và thời điểm cần vật tư.
Đối chiếu tổng báo giá trước khi đặt
Kiểm tra đơn vị tính, số lượng, giá từng dòng, VAT và phí vận chuyển đã được xác nhận. Nếu là đại lý hoặc đơn vị thi công, cung cấp nhu cầu và khu vực hoạt động để trao đổi điều kiện hợp tác; không mặc định một mức chiết khấu cho mọi đơn hàng.
Các bước nhận báo giá · Phụ kiện mái lợp · Trao đổi hợp tác đại lý.
Email: info@khoithanhgroup.com. Xem sáu địa điểm Khởi Thành.
Liên hệ Khởi Thành
Gửi dòng sản phẩm, màu sắc, diện tích hoặc số lượng và địa điểm giao hàng để nhận tư vấn. Nhân viên xác nhận quy cách, giá và phí vận chuyển trước khi chốt đơn.
Hotline: 0366 999 997
Email: info@khoithanhgroup.com

