Máng xối nhựa PVC

ĐẶT HÀNG

Giá máng xối chữ U và phụ kiện

Quy cách (đáy × cao)Giá máng (VNĐ/mét tới)
14×16 cm120.000
18×20 cm158.000
25×28 cm215.000

Theo bảng giá máng xối 10/10/2026. Giá chưa bao gồm VAT. Giá trên chỉ áp dụng ba quy cách chữ U trong bảng.

Bảng quy cách trên trang tách 15 mẫu thu nước mái và nhóm máng trồng cây riêng. Để chọn đúng, hãy đọc cả bề rộng miệng, đáy, chiều cao và độ dày của từng dòng. Chẳng hạn nhóm chữ U 14×16 có miệng 190 mm, đáy 140 mm, cao 160 mm và dày 2,8 mm; tên 14×16 mô tả đáy × chiều cao theo cm, không thay cho bề rộng miệng. 1 cm = 10 mm. Bảng kỹ thuật dùng mm, trong khi tên model có thể dùng cách gọi theo cm hoặc inch. Mẫu máng tường 8 inch có miệng 216 mm theo bảng riêng; không đổi tên 8 inch thành một kích thước khác rồi dùng để đặt hàng. Với mẫu cao/thấp, cần đọc riêng chiều cao thành cao và thành thấp. Cạnh nghiêng của máng tường cũng không phải chiều cao đo thẳng đứng.

Giá máng xối chữ U và phụ kiện

Quy cách (đáy × cao)Giá máng (VNĐ/mét tới)
14×16 cm120.000
18×20 cm158.000
25×28 cm215.000
Phụ kiện (VNĐ/cái)14×1618×2025×28
Nối máng xối80.00095.000125.000
Bịt đầu máng xối77.00090.000125.000
Phễu thoát nước115.000140.000175.000
Bịt và phễu cuối máng175.000205.000263.000
Cút góc vuông 90°175.000205.000263.000

Theo bảng giá máng xối 10/10/2026. Giá chưa bao gồm VAT. Giá trên chỉ áp dụng ba quy cách chữ U trong bảng.

Phụ kiện chọn cùng biên dạng và cỡ máng. Miễn phí vận chuyển từ 100 m máng xối trong khu vực miền Nam. Mẫu khác và máng trồng cây: liên hệ để được báo giá đúng quy cách.

Quy cách máng xối nhựa PVC theo từng model

Máng xối nhựa PVC Khởi Thành dùng thu và dẫn nước mưa từ mái về vị trí thoát nước theo phương án công trình. Bộ quy cách dưới đây tách 15 mẫu cho tuyến thu nước mái thành bốn nhóm: chữ U, cao/thấp, máng tường và máng nước tái sinh.

Bảng giá đại lý máng nhựa PVC và phụ kiện

Cập nhật:

Máng nhựa PVC chữ U có 3 quy cách. Giá máng tính theo VNĐ/mét tới; giá phụ kiện tính theo VNĐ/cái.

Thông số và giá máng xối

Máng xối chữ U — kích thước kỹ thuật tính bằng mm
Quy cách
Đáy × cao (cm)
Miệng (mm)Đáy (mm)Chiều cao (mm)Độ dày (mm)Giá (VNĐ/mét tới)
Nhỏ 14 × 161901401602,8120.000
Trung 18 × 202401802002,8158.000
Lớn 25 × 283502502803,8215.000

Trên điện thoại, vuốt ngang bảng để xem đủ thông số và giá.

Phụ kiện máng xối

Chọn phụ kiện cùng biên dạng và quy cách máng.

Giá phụ kiện máng xối — VNĐ/cái
Tên phụ kiệnNhỏ 14 × 16Trung 18 × 20Lớn 25 × 28
Nối máng xốiNối thẳng80.00095.000125.000
Bịt đầu máng xốiNắp chặn77.00090.000125.000
Phễu thoát nướcĐầu thoát nước115.000140.000175.000
Bịt và phễu cuối mángNắp chụp xả175.000205.000263.000
Cút góc vuông 90°Phụ kiện chuyển hướng175.000205.000263.000

Khi đặt hàng: ghi cỡ máng, số lượng từng phụ kiện và vị trí nối / chặn / xả.

Điều kiện giá: Giá chưa bao gồm VAT.

Miễn phí vận chuyển từ 100 m máng xối trong khu vực miền Nam.

Xem ảnh bảng giá thiết kế đầy đủ
Bảng giá đại lý máng xối PVC Khởi Thành — ba quy cách và năm phụ kiện
Nhấn vào ảnh để xem kích thước đầy đủ.

Liên hệ Khởi Thành: 0567.483.999.

Video máng xối thực tế tại khu sản xuất. Bấm phát để xem biên dạng và phần giới thiệu.

Xem sản phẩm thực tế

Máng xối nhựa PVC chữ U

Xem biên dạng máng xối trong khu sản xuất trước khi chọn quy cách cho tuyến thu nước mái.

Ba quy cách chính (đáy × chiều cao, cm):

14 × 16 cm
18 × 20 cm
25 × 28 cm

Gửi chiều dài tuyến, số lượng và vị trí đầu xả để Khởi Thành tư vấn model, mối nối và bộ phụ kiện phù hợp.

Xem đầy đủ quy cách máng xối

Máng xối nhựa chữ U 14×16, 18×20 và 25×28 kèm thông số quy cách
Ba cỡ máng xối chữ U 14×16, 18×20 và 25×28. Thông số miệng, đáy, chiều cao và độ dày theo catalog Khởi Thành; đơn vị mm.

Đơn vị quy cách: mm. Tên model được giữ theo quy cách sản phẩm. Bề rộng miệng, đáy, chiều cao đo thẳng đứng hoặc chiều cao hai thành và độ dày được thể hiện riêng trong từng bảng.

Máng xối nhựa chữ U

Chọn đúng mẫu chữ U theo bề rộng miệng, đáy, chiều cao và độ dày. Mẫu 10×8 có bộ phụ kiện riêng; nối, đầu bịt và đầu xả phải khớp với mặt cắt.

Máng xối nhựa chữ U 14×16

Máng xối nhựa chữ U 14×16
Máng xối nhựa chữ U 14×16 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 190 mm · Dày 2,8 mm

Bảng quy cách 14×16
Thông số Máng xối nhựa chữ U 14×16
Thông sốQuy cách
Bề rộng miệng190 mm
Bề rộng đáy140 mm
Chiều cao đo thẳng đứng160 mm
Độ dày2,8 mm

Máng xối nhựa chữ U 18×20

Máng xối nhựa chữ U 18×20
Máng xối nhựa chữ U 18×20 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 240 mm · Dày 2,8 mm

Bảng quy cách 18×20
Thông số Máng xối nhựa chữ U 18×20
Thông sốQuy cách
Bề rộng miệng240 mm
Bề rộng đáy180 mm
Chiều cao đo thẳng đứng200 mm
Độ dày2,8 mm

Máng xối nhựa chữ U 25×28

Máng xối nhựa chữ U 25×28
Máng xối nhựa chữ U 25×28 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 350 mm · Dày 3,8 mm

Bảng quy cách 25×28
Thông số Máng xối nhựa chữ U 25×28
Thông sốQuy cách
Bề rộng miệng350 mm
Bề rộng đáy250 mm
Chiều cao đo thẳng đứng280 mm
Độ dày3,8 mm

Máng xối nhựa chữ U 32×28

Máng xối nhựa chữ U 32×28
Máng xối nhựa chữ U 32×28 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 400 mm · Dày 5 mm

Bảng quy cách 32×28
Thông số Máng xối nhựa chữ U 32×28
Thông sốQuy cách
Bề rộng miệng400 mm
Bề rộng đáy320 mm
Chiều cao đo thẳng đứng280 mm
Độ dày5 mm

Máng xối nhựa chữ U 40×30

Máng xối nhựa chữ U 40×30
Máng xối nhựa chữ U 40×30 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 450 mm · Dày 4,5 mm

Bảng quy cách 40×30
Thông số Máng xối nhựa chữ U 40×30
Thông sốQuy cách
Bề rộng miệng450 mm
Bề rộng đáy400 mm
Chiều cao đo thẳng đứng300 mm
Độ dày4,5 mm

Máng xối nhựa chữ U 13×13

Máng xối nhựa chữ U 13×13
Máng xối nhựa chữ U 13×13 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 180 mm · Dày 3 mm

Bảng quy cách 13×13
Thông số Máng xối nhựa chữ U 13×13
Thông sốQuy cách
Bề rộng miệng180 mm
Bề rộng đáy130 mm
Chiều cao đo thẳng đứng130 mm
Độ dày3 mm

Máng xối nhựa chữ U 10×8

Máng xối nhựa chữ U 10×8
Máng xối nhựa chữ U 10×8 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 150 mm · Dày 2,2 mm

Bảng quy cách 10×8
Thông số Máng xối nhựa chữ U 10×8
Thông sốQuy cách
Bề rộng miệng150 mm
Bề rộng đáy100 mm
Chiều cao đo thẳng đứng80 mm
Độ dày2,2 mm

Máng xối nhựa cao/thấp

Hai thành có chiều cao khác nhau. Bảng quy cách ghi riêng thành cao và thành thấp để đối chiếu hướng lắp, đầu bịt và đầu xả.

Máng xối nhựa cao/thấp 14×16×9

Máng xối nhựa cao/thấp 14×16×9
Máng xối nhựa cao/thấp 14×16×9 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 195 mm · Dày 3 mm

Bảng quy cách 14×16×9
Thông số Máng xối nhựa cao/thấp 14×16×9
Thông sốQuy cách
Bề rộng miệng195 mm
Bề rộng đáy140 mm
Chiều cao thành cao160 mm
Chiều cao thành thấp90 mm
Độ dày3 mm

Máng xối nhựa cao/thấp 18×18×14

Máng xối nhựa cao/thấp 18×18×14
Máng xối nhựa cao/thấp 18×18×14 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 250 mm · Dày 3,5 mm

Bảng quy cách 18×18×14
Thông số Máng xối nhựa cao/thấp 18×18×14
Thông sốQuy cách
Bề rộng miệng250 mm
Bề rộng đáy180 mm
Chiều cao thành cao180 mm
Chiều cao thành thấp140 mm
Độ dày3,5 mm

Máng xối tường

Nhóm gồm loại tiêu chuẩn và mẫu 8 inch. Bảng tách chiều cao đo thẳng đứng với chiều dài cạnh nghiêng đối diện; 8 inch là tên mẫu, bề rộng miệng theo bản vẽ là 216 mm.

Máng xối tường loại tiêu chuẩn

Máng xối nhựa máng tường loại tiêu chuẩn
Máng xối nhựa máng tường loại tiêu chuẩn – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 135 mm · Dày 2,5 mm

Bảng quy cách loại tiêu chuẩn
Thông số Máng xối tường loại tiêu chuẩn
Thông sốQuy cách
Bề rộng miệng135 mm
Bề rộng đáy85 mm
Chiều cao đo thẳng đứng105 mm
Chiều dài cạnh nghiêng đối diện120 mm
Độ dày2,5 mm

Máng xối tường 8 inch

Máng xối nhựa máng tường 8 inch
Máng xối nhựa máng tường 8 inch – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 216 mm · Dày 2,5 mm

Bảng quy cách 8 inch
Thông số Máng xối tường 8 inch
Thông sốQuy cách
Bề rộng miệng216 mm
Bề rộng đáy145 mm
Chiều cao đo thẳng đứng128 mm
Chiều dài cạnh nghiêng đối diện147 mm
Độ dày2,5 mm

Máng nước tái sinh

Giữ riêng nhóm máng nước tái sinh khi chọn model. Cùng tên 14×16 hoặc 18×20 ở các nhóm khác không mặc định có cùng bề rộng miệng và độ dày.

Máng xối nhựa tái sinh 14×16

Máng xối nhựa tái sinh 14×16
Máng xối nhựa tái sinh 14×16 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 195 mm · Dày 3 mm

Bảng quy cách 14×16
Thông số Máng xối nhựa tái sinh 14×16
Thông sốQuy cách
Bề rộng miệng195 mm
Bề rộng đáy140 mm
Chiều cao đo thẳng đứng160 mm
Độ dày3 mm

Máng xối nhựa tái sinh 18×20

Máng xối nhựa tái sinh 18×20
Máng xối nhựa tái sinh 18×20 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 240 mm · Dày 3,5 mm

Bảng quy cách 18×20
Thông số Máng xối nhựa tái sinh 18×20
Thông sốQuy cách
Bề rộng miệng240 mm
Bề rộng đáy180 mm
Chiều cao đo thẳng đứng200 mm
Độ dày3,5 mm

Máng xối nhựa tái sinh 25×28

Máng xối nhựa tái sinh 25×28
Máng xối nhựa tái sinh 25×28 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 340 mm · Dày 5 mm

Bảng quy cách 25×28
Thông số Máng xối nhựa tái sinh 25×28
Thông sốQuy cách
Bề rộng miệng340 mm
Bề rộng đáy250 mm
Chiều cao đo thẳng đứng280 mm
Độ dày5 mm

Máng xối nhựa tái sinh 25×23

Máng xối nhựa tái sinh 25×23
Máng xối nhựa tái sinh 25×23 – ảnh sản phẩm trong catalog Khởi Thành.

Miệng 310 mm · Dày 4 mm

Bảng quy cách 25×23
Thông số Máng xối nhựa tái sinh 25×23
Thông sốQuy cách
Bề rộng miệng310 mm
Bề rộng đáy250 mm
Chiều cao đo thẳng đứng230 mm
Độ dày4 mm

Chọn phụ kiện cùng biên dạng

Ghi rõ nhóm và model khi chọn nối thẳng, đầu bịt, góc chuyển hướng, giá đỡ và đầu thoát nước. Phụ kiện và hướng lắp cần khớp với mặt cắt của đúng quy cách; bộ 10×8, cao/thấp và máng tường được đối chiếu riêng.

Thông tin cần gửi để nhận báo giá

Gửi nhóm máng, model, chiều dài tuyến, số lượng, màu mong muốn, vị trí đầu xả và địa điểm giao. Bản vẽ lắp cần xác định độ dốc, cách bố trí giá đỡ, mối nối và tuyến thoát nước. Chiều dài thanh, dung sai và các điều kiện đặt hàng được ghi theo mã hàng xác nhận.

Danh mục máng xối nhựa đa năng · Máng xối và phụ kiện mái · +84 366 999 997 · Nhắn Zalo

Cách chọn máng xối nhựa PVC từ bảng thông số

Bảng quy cách trên trang tách 15 mẫu thu nước mái và nhóm máng trồng cây riêng. Để chọn đúng, hãy đọc cả bề rộng miệng, đáy, chiều cao và độ dày của từng dòng. Chẳng hạn nhóm chữ U 14×16 có miệng 190 mm, đáy 140 mm, cao 160 mm và dày 2,8 mm; tên 14×16 mô tả đáy × chiều cao theo cm, không thay cho bề rộng miệng.

Đọc đúng đơn vị và phân biệt các nhóm

1 cm = 10 mm. Bảng kỹ thuật dùng mm, trong khi tên model có thể dùng cách gọi theo cm hoặc inch. Mẫu máng tường 8 inch có miệng 216 mm theo bảng riêng; không đổi tên 8 inch thành một kích thước khác rồi dùng để đặt hàng. Với mẫu cao/thấp, cần đọc riêng chiều cao thành cao và thành thấp. Cạnh nghiêng của máng tường cũng không phải chiều cao đo thẳng đứng.

Máng chữ U, máng tái sinh và máng trồng cây có thể có cùng tên 14×16 hoặc 18×20 nhưng khác miệng hay độ dày. Vì vậy, yêu cầu báo giá phải ghi cả nhóm và tên model. Bảng giá ba cỡ chữ U chỉ áp dụng cho những dòng được nêu trong bảng; không tự mở rộng sang tất cả các model trên trang.

Chọn bộ phụ kiện cho tuyến máng

  • Nối thẳng: đối chiếu mặt cắt và phần ghép giữa hai đoạn máng.
  • Đầu bịt: xác định số đầu kết thúc và hình dạng miệng ghép.
  • Phễu hoặc đầu xả: xác định vị trí thoát nước và phương án nối với tuyến ống xuống.
  • Góc chuyển hướng: ghi rõ hướng tuyến và góc thực tế trên bản vẽ.
  • Giá đỡ và vật tư liên kết: chọn theo vị trí lắp, cấu hình máng và kết cấu đỡ.

Những mẫu chữ U 10×8, cao/thấp và máng tường cần được đối chiếu riêng. Không lấy phụ kiện của cỡ lớn hơn để thay thế chỉ vì có thể đặt lọt vào mặt cắt.

Tính số lượng và kiểm tra trước khi giao

Lập bảng chiều dài từng tuyến bằng mét dài, sau đó tách số đoạn máng và từng phụ kiện theo đơn vị báo giá. Chiều dài thanh cung cấp, dung sai, phần nối và hao hụt cắt được xác nhận theo mã hàng. Không dùng diện tích mái tính bằng m² thay cho chiều dài máng.

Trước khi đặt, cần thống nhất màu thực tế, model, vật liệu, độ dày, số lượng và nơi giao. Ảnh sản phẩm giúp đối chiếu biên dạng; thông số kích thước nằm ở bảng quy cách. Độ dốc, khoảng đỡ, mối nối và khả năng thoát nước được kiểm tra theo thiết kế của tuyến, không suy ra từ ảnh hoặc tên gọi PVC.

Câu hỏi thường gặp

Máng tái sinh 25×28 có giống chữ U 25×28 không?

Theo bảng đang giới thiệu, nhóm tái sinh 25×28 có miệng 340 mm và dày 5 mm; nhóm chữ U 25×28 có miệng 350 mm và dày 3,8 mm. Cần đặt đúng nhóm và kiểm tra phụ kiện đi kèm.

Giá máng và phụ kiện dùng chung đơn vị không?

Bảng giá ghi máng theo VNĐ/mét tới và phụ kiện theo VNĐ/cái. Hãy đối chiếu ngày cập nhật cùng điều kiện VAT, vận chuyển và phạm vi quy cách trong chính bảng đó.

Cần gửi gì để chọn tuyến thoát nước?

Gửi ảnh hoặc sơ đồ mái, chiều dài các tuyến, vị trí đầu xả, model dự kiến và nơi giao. Nếu chưa có phương án thoát nước, cần kiểm tra phương án trước khi chốt vật tư.

Liên hệ 0366 999 997 · Gửi bảng vật tư qua Zalo.

Liên hệ Khởi Thành

Gửi dòng sản phẩm, màu sắc, diện tích hoặc số lượng và địa điểm giao hàng để nhận tư vấn. Nhân viên xác nhận quy cách, giá và phí vận chuyển trước khi chốt đơn.

Hotline: 0366 999 997
Email: info@khoithanhgroup.com

Xem 6 địa chỉ và thông tin liên hệ · Facebook Khởi Thành

All in one
KHỞI THÀNH · VẬT LIỆU LỢP MÁI

DỰ TÍNH VẬT TƯ

Nhập quy cách và số lượng cho sản phẩm đang xem.

Ảnh sản phẩm đang chọn

Chọn màu ngói

Ảnh và màu mang tính tham khảo. Xác nhận mẫu và quy cách trước khi đặt.

1. Chọn sản phẩm và mức giá

Nhóm sản phẩm:

3. Chiều dài và số lượng

Đơn giáLiên hệ báo giá
Tổng số tấm—
Tổng mét dài—
CHI PHÍ VẬT TƯ DỰ TÍNHNhập số lượng

Giá theo đúng sản phẩm và quy cách đã chọn. Những mục chưa có giá hoặc thiếu khổ phủ hữu dụng sẽ hiện “Liên hệ báo giá”. Chưa gồm VAT, phụ kiện, vận chuyển và lắp đặt.