Bảng giá tôn nhựa PVC/ASA Khởi Thành dưới đây giới thiệu các dòng mái lợp và phụ kiện, chia rõ dòng phổ thông và cao cấp. Các dòng tôn/ngói trong bảng tổng hợp tính theo mét tới; phụ kiện của bảng tổng hợp tính theo cái. Mái âm dương và máng xối có bảng giá riêng bên dưới. Giá tham khảo cần được xác nhận trong báo giá của từng đơn hàng.
Danh mục tấm lợp và tấm vách Khởi Thành hiện gồm ngói nhựa PVC/ASA với 4 màu: đỏ đô, đỏ cam, xám đen và xanh dương; tôn nhựa 5 sóng vuông, 3 sóng và sóng nhỏ 11 sóng. Dòng 11 sóng ưu tiên tư vấn dùng làm vách. Tôn 5 sóng và tôn 5 sóng vuông là cùng một dòng sản phẩm; màu và quy cách xác nhận theo đơn hàng.
Bảng giá mái âm dương ↓Bảng giá máng xối ↓
Bảng giá tôn nhựa PVC/ASA theo mét tới năm 2026
Ngói nhựa, tôn 5 sóng, tôn 3 sóng và tôn sóng nhỏ 11 sóng: 158.000 đồng/mét dài dòng phổ thông, 178.000 đồng/mét dài dòng cao cấp. Giá tham khảo cập nhật ngày 11/10/2026, chưa bao gồm VAT. Nhân viên xác nhận dòng sản phẩm, độ dày, quy cách, số lượng và giá trong báo giá của đơn hàng; không mặc định dòng phổ thông hoặc cao cấp tương ứng với một độ dày cố định.
Khối lượng bán hàng tính theo mét tới — chiều dài tấm × số tấm. Khổ hữu dụng dùng để dự tính diện tích mái che phủ sau chồng mí. Phụ kiện tính theo cái. Trên điện thoại, vuốt ngang bảng để xem đủ hai cột giá.
| Mã | Sản phẩm và quy cách | ĐVT | Phổ thông (VNĐ) | Cao cấp (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 01 | Ngói nhựa PVC/ASA — đỏ đô, đỏ cam, xám đen, xanh dương Hữu dụng 960 mm; khổ toàn tấm xác nhận theo đơn hàng | mét tới | 158.000 | 178.000 |
| 02 | Tôn 5 sóng vuông — xanh dương Hữu dụng 1.000 mm; khổ toàn tấm xác nhận theo đơn hàng | mét tới | 158.000 | 178.000 |
| 03 | Tôn nhựa sóng nhỏ 11 sóng — xanh dương Khổ tổng 1.045,4 mm; khổ phủ xác nhận theo mẫu ghép; ưu tiên làm vách | mét dài | 158.000 | 178.000 |
| — | Tôn nhựa PVC/ASA 3 sóng Khổ tổng 800 / hữu dụng 720 mm; quy cách xác nhận theo đơn | mét dài | 158.000 | 178.000 |
| 04 | Tấm lấy sáng FRP Theo biên dạng, theo đơn hàng | mét dài | Từ 71.000 VNĐ/mét dài · theo độ dày | |
Tôn/ngói nhựa PVC/ASA có hai mức giá phổ thông và cao cấp theo bảng trên; dòng 11 sóng ưu tiên dùng làm vách. Tấm lấy sáng FRP có bảng giá riêng theo độ dày, tính theo mét dài. Quy cách và giá được xác nhận trong báo giá của đơn hàng.
Bảng giá phụ kiện mái PVC/ASA theo cái
| Mã | Sản phẩm và quy cách | ĐVT | Phổ thông (VNĐ) | Cao cấp (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 05 | Tấm úp nóc ngói Hữu dụng 960 mm; dày 2,5 mm | cái | 145.000 | 165.000 |
| 06 | Tấm úp nóc 5 sóng Hữu dụng 1.000 mm; dày 2,5 mm | cái | 145.000 | 165.000 |
| 07 | Tấm diềm hoa văn Hữu dụng 960 mm; dày 2,5 mm | cái | 125.000 | 145.000 |
| 08 | Tấm ốp tường mái ngói Hữu dụng 960 mm; dày 2,5 mm | cái | 125.000 | 145.000 |
| 09 | Tấm chữ T mái ngói Hữu dụng 430 mm; dày 2,5 mm | cái | 125.000 | 145.000 |
| 10 | Tấm úp góc ngói Theo mẫu; dày 2,5 mm | cái | 95.000 | 120.000 |
| 11 | Tấm ốp tường 5 sóng Khổ 1.070 / hữu dụng 1.000 mm; dày 2,5 mm | cái | 125.000 | 145.000 |
| 12 | Tấm ốp sườn ngói Hữu dụng 960 mm; dày 2,5 mm | cái | 145.000 | 165.000 |
| 13 | Tấm úp đuôi mái Theo mẫu; dày 2,5 mm | cái | 95.000 | 120.000 |
| 14 | Máng chữ V Hữu dụng 1.000 mm; dày 2,5 mm | cái | 125.000 | 145.000 |
| 15 | Tấm ốp viền trái / phải Hữu dụng 1.000 mm; dày 2,5 mm | cái | 125.000 | 145.000 |
| 16 | Tấm chạc 3 ngói Theo mẫu; dày 2,5 mm | cái | 145.000 | 165.000 |
| 17 | Tấm chạc 4 ngói Theo mẫu; dày 2,5 mm | cái | 155.000 | 175.000 |
| 18 | Nắp chụp ASA Theo mẫu | cái | 1.500 | 2.000 |
Cách tính mét tới và tiền hàng
Tổng mét tới = chiều dài mỗi tấm (m) × số tấm. Với nhiều chiều dài, tính mét tới của từng nhóm tấm rồi cộng lại. Tiền tôn/ngói được tính theo tổng chiều dài tấm; khổ rộng không nhân vào khối lượng tính tiền. Khổ hữu dụng chỉ dùng để dự tính diện tích mái được che phủ sau khi chồng mí và số tấm cần dùng.
Tiền tôn/ngói = tổng mét tới × đơn giá (VNĐ/mét tới) của dòng đã chọn. Tiền phụ kiện = số cái × đơn giá phụ kiện (VNĐ/cái). Giá chưa bao gồm VAT; phụ kiện, vận chuyển và các chi phí khác được ghi riêng trong báo giá.
Điều kiện báo giá
- Giá tham khảo bằng VNĐ, chưa bao gồm VAT.
- Đối với tôn/ngói nhựa PVC/ASA, đơn hàng từ 100 mét tới trở lên được miễn phí vận chuyển trong khu vực áp dụng. Nhân viên xác nhận địa bàn miễn phí và phí vận chuyển ngoài khu vực cùng tổng giá trị báo giá theo địa điểm giao hàng trước khi chốt đơn.
- Giá có thể thay đổi khi có thông báo mới.
- Xác nhận dòng phổ thông hoặc cao cấp, màu sắc, độ dày, chiều dài và số lượng khi đặt hàng.
Gọi báo giá: 0366 999 997 Gửi yêu cầu qua email
Bảng giá tôn lấy sáng FRP Maxlight
Đơn giá theo mét dài, áp dụng theo độ dày được chọn. Khổ rộng 107 cm; màu Trắng, Xanh hoặc Trắng sữa theo bảng quy cách.
| Độ dày | Đơn giá |
|---|---|
| 0,4 mm | 71.000 |
| 0,6 mm | 88.000 |
| 0,8 mm | 108.000 |
| 0,9 mm | 116.000 |
| 1,0 mm | 123.000 |
| 1,2 mm | 133.000 |
| 1,5 mm | 178.000 |
| 2,0 mm | 213.000 |
| 2,2 mm | 228.000 |
| 2,5 mm | 254.000 |
| 3,0 mm | 294.000 |
Giá chưa bao gồm VAT. Miễn phí giao hàng trong khu vực miền Nam cho đơn hàng trên 100 mét dài. Phụ kiện tính riêng; số lượng và quy cách giao hàng xác nhận trong báo giá.
Bảng giá đại lý mái ngói âm dương
Cập nhật:
Tấm ngói rộng 1,05 m, khổ hữu dụng 1 m. Đơn vị giá tấm lợp: VNĐ/tấm.
| Tên hàng | Khổ 36 cm | Khổ 46 cm | Khổ 56 cm | Khổ 66 cm | Khổ 76 cm | Khổ 86 cm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tấm số 1 | 175.000 | 185.000 | 195.000 | 205.000 | 215.000 | 225.000 |
| Tấm số 2 | 175.000 | 185.000 | 195.000 | 205.000 | 215.000 | 225.000 |
| Tấm số 3 | 175.000 | 185.000 | 195.000 | 205.000 | 215.000 | 225.000 |
| Tấm đủ khổ | 185.000 | 195.000 | 205.000 | 215.000 | 225.000 | 235.000 |
Trên điện thoại, vuốt ngang bảng để xem đủ các khổ.
Phụ kiện âm dương
| Tên phụ kiện | Đơn vị | Giá (VNĐ) |
|---|---|---|
| Nóc âm dương / Sườn âm dươngDài 1,05 m; hữu dụng 1 m | tấm | 170.000 |
| Đuôi phụng | cặp | 160.000 |
| Góc âm dương | cặp | 160.000 |
Điều kiện giá: Theo bảng giá, giá chưa gồm vận chuyển và VAT (10%).
Liên hệ Khởi Thành: 0567.483.999.
Bảng giá đại lý máng nhựa PVC và phụ kiện
Cập nhật:
Máng nhựa PVC chữ U có 3 quy cách. Giá máng tính theo VNĐ/mét tới; giá phụ kiện tính theo VNĐ/cái.
Thông số và giá máng xối
| Quy cách Đáy × cao (cm) | Miệng (mm) | Đáy (mm) | Chiều cao (mm) | Độ dày (mm) | Giá (VNĐ/mét tới) |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhỏ 14 × 16 | 190 | 140 | 160 | 2,8 | 120.000 |
| Trung 18 × 20 | 240 | 180 | 200 | 2,8 | 158.000 |
| Lớn 25 × 28 | 350 | 250 | 280 | 3,8 | 215.000 |
Trên điện thoại, vuốt ngang bảng để xem đủ thông số và giá.
Phụ kiện máng xối
Chọn phụ kiện cùng biên dạng và quy cách máng.
| Tên phụ kiện | Nhỏ 14 × 16 | Trung 18 × 20 | Lớn 25 × 28 |
|---|---|---|---|
| Nối máng xốiNối thẳng | 80.000 | 95.000 | 125.000 |
| Bịt đầu máng xốiNắp chặn | 77.000 | 90.000 | 125.000 |
| Phễu thoát nướcĐầu thoát nước | 115.000 | 140.000 | 175.000 |
| Bịt và phễu cuối mángNắp chụp xả | 175.000 | 205.000 | 263.000 |
| Cút góc vuông 90°Phụ kiện chuyển hướng | 175.000 | 205.000 | 263.000 |
Khi đặt hàng: ghi cỡ máng, số lượng từng phụ kiện và vị trí nối / chặn / xả.
Điều kiện giá: Giá chưa bao gồm VAT.
Miễn phí vận chuyển từ 100 m máng xối trong khu vực miền Nam.
Liên hệ Khởi Thành: 0567.483.999.
Các yếu tố ảnh hưởng đến giá tôn nhựa PVC/ASA
So sánh giá tôn nhựa cần xem cùng dòng sản phẩm, quy cách, lượng vật tư và điều kiện giao hàng. Đơn giá mỗi mét tới cần được xem cùng tổng chiều dài tấm, phụ kiện và các chi phí khác để dự tính toàn bộ chi phí của hệ mái.
Dòng sản phẩm, độ dày và chiều dài tấm
Dòng phổ thông và cao cấp được phân biệt theo quy cách do Khởi Thành xác nhận. Độ dày, chiều dài và dung sai cần ghi rõ trong báo giá. Không mặc định một mức giá luôn đi kèm một độ dày; lựa chọn còn phải phù hợp với yêu cầu công trình.

Vật liệu PVC/ASA và cấu tạo tấm lợp
Tấm lợp PVC/ASA kết hợp phần nền PVC và lớp bề mặt ASA. Khi chọn sản phẩm, cần đối chiếu cấu tạo, quy cách và hồ sơ kỹ thuật của đúng dòng. Các đặc tính về thời tiết, nhiệt hoặc môi trường sử dụng cần được xem cùng điều kiện áp dụng.

Xem thêm: Tôn nhựa PVC/ASA Khởi Thành 4 lớp
Quy cách ngói nhựa, tôn 5 sóng và tôn sóng nhỏ 11 sóng
Danh mục tấm lợp và tấm vách Khởi Thành hiện gồm ngói nhựa PVC/ASA với 4 màu: đỏ đô, đỏ cam, xám đen và xanh dương; tôn nhựa 5 sóng vuông, 3 sóng và sóng nhỏ 11 sóng. Dòng 11 sóng ưu tiên tư vấn dùng làm vách. Tôn 5 sóng và tôn 5 sóng vuông là cùng một dòng sản phẩm; màu và quy cách xác nhận theo đơn hàng.
| Dòng sản phẩm | Màu sắc | Khổ hữu dụng | Ghi chú quy cách |
|---|---|---|---|
| Ngói nhựa PVC/ASA | Đỏ đô, đỏ cam, xám đen, xanh dương | 960 mm | Khổ toàn tấm và độ dày: xác nhận theo đơn hàng |
| Tôn nhựa 5 sóng vuông | Xanh dương | 1.000 mm | Khổ toàn tấm và độ dày: xác nhận theo đơn hàng |
| Tôn nhựa sóng nhỏ 11 sóng — ưu tiên làm vách | Xanh dương | Xác nhận theo mẫu ghép | Khổ tổng 1.045,4 mm; khoảng tâm đỉnh đầu–cuối 1.000 mm không phải khổ hữu dụng; độ dày và chiều dài xác nhận theo đơn |
Tôn/ngói được tính tiền theo tổng mét tới, bằng chiều dài tấm nhân số tấm, cộng riêng từng nhóm chiều dài. Khổ hữu dụng là chiều rộng che phủ sau khi chồng mí, chỉ dùng để dự tính diện tích che phủ và số tấm cho mái. Khổ rộng toàn tấm của ngói và tôn 5 sóng, chiều dài, độ dày và dung sai được xác nhận theo dòng sản phẩm và đơn hàng.
Tôn 5 sóng và tôn 5 sóng vuông là cùng một dòng trong danh mục Khởi Thành. Khi gửi yêu cầu, hãy chọn đúng dòng mái lợp, màu sắc và khổ hữu dụng; không dùng thông số của ngói để tính cho tôn sóng.
Xem thêm: Hướng dẫn thi công tôn nhựa
Đánh giá hiệu quả sử dụng khi chọn tôn nhựa PVC/ASA
Bên cạnh tiền vật tư ban đầu, chủ nhà và chủ đầu tư nên xem cả phụ kiện, kết cấu, chi phí thi công và nhu cầu bảo trì. Việc lựa chọn cần dựa vào điều kiện thực tế của công trình và thông tin của đúng dòng sản phẩm.
Khả năng phù hợp với môi trường ăn mòn
Tấm nhựa PVC/ASA không bị rỉ sét như vật liệu mái kim loại. Với môi trường hóa chất hoặc hơi muối, cần cung cấp điều kiện sử dụng để được tư vấn và đối chiếu khả năng phù hợp theo hồ sơ kỹ thuật. Không nên coi khả năng kháng một loại hóa chất là cam kết cho mọi môi trường.
Hiệu quả nhiệt của hệ mái
Độ dày tấm, cấu tạo mái, độ thông thoáng và điều kiện nắng nóng đều ảnh hưởng đến nhiệt độ bên trong công trình. Mức giảm nhiệt cụ thể chỉ nên công bố khi có kết quả đo áp dụng cho đúng sản phẩm và điều kiện thử nghiệm.
Tiếng ồn khi mưa
Tiếng ồn khi mưa phụ thuộc vật liệu, cách liên kết và toàn bộ hệ mái. Khách hàng nên xem mẫu công trình phù hợp hoặc yêu cầu thông tin thử nghiệm nếu cần một mức giảm ồn cụ thể.
So sánh chi phí tôn nhựa với các giải pháp mái khác
Để so sánh công bằng, nên yêu cầu báo giá cùng diện tích, mục đích sử dụng và phạm vi công việc. Bảng dưới đây nêu các yếu tố cần đối chiếu, thay vì gắn một mức giá hoặc tuổi thọ chung cho mọi vật liệu.
| Tiêu chí | Thông tin cần đối chiếu |
|---|---|
| Giá tấm lợp | Đơn giá theo mét tới, tổng chiều dài tấm, dòng sản phẩm, độ dày và quy cách trong báo giá. |
| Chi phí toàn bộ mái | Phụ kiện, kết cấu, vận chuyển, lắp đặt, thuế và các hạng mục phát sinh được ghi rõ. |
| Môi trường sử dụng | Điều kiện hóa chất, hơi muối, độ ẩm và hồ sơ kỹ thuật của đúng sản phẩm. |
| Nhiệt và tiếng ồn | Cấu tạo hệ mái, độ thông thoáng và kết quả thử nghiệm nếu có. |
| Bảo hành và bảo trì | Thời hạn, phạm vi bảo hành bằng văn bản, điều kiện thi công và hướng dẫn bảo quản. |
Lưu ý thi công để dự tính đúng chi phí tôn nhựa

Thi công cần theo hướng dẫn của đúng dòng sản phẩm và thiết kế công trình. Trước khi mua, hãy xác nhận phương án kết cấu và lượng vật tư với đơn vị thi công.
- Khoảng cách xà gồ: được xác định theo dòng tấm lợp, độ dày, tải trọng và thiết kế; không dùng một khoảng cách cố định cho tất cả mái.
- Độ dốc và chồng mí: đối chiếu hướng dẫn kỹ thuật để dự tính diện tích che phủ và lượng tấm cần dùng.
- Vít và phụ kiện: chọn loại liên kết, nắp chụp và phụ kiện tương thích với biên dạng của mái.
- Cắt và bảo quản: thực hiện theo hướng dẫn của nhà sản xuất; dùng người có chuyên môn và dụng cụ phù hợp.
- Vật tư bổ sung: dự tính úp nóc, diềm, giao tuyến mái, hao hụt và các chi tiết liên kết trong báo giá.
Kinh nghiệm chọn mua tôn nhựa PVC/ASA
Khi hỏi giá, nên yêu cầu thông tin rõ về nguồn cung, dòng sản phẩm, quy cách và chính sách áp dụng. Các giấy tờ hoặc đặc tính kỹ thuật cần được đối chiếu với đúng sản phẩm được giao.
- Thông tin sản phẩm: kiểm tra tên dòng, màu, khổ tấm, độ dày, chiều dài và số lượng theo báo giá.

Minh họa dấu nhận biết nhãn hiệu trên tấm lợp - Hồ sơ kỹ thuật: yêu cầu thông tin vật liệu, cấu tạo và kết quả thử nghiệm phù hợp với yêu cầu công trình; không chỉ dựa vào ảnh minh họa.
- Nhãn hiệu và giao nhận: đối chiếu thông tin nhà cung cấp, dấu nhận biết trên sản phẩm và chứng từ giao hàng.
- Chính sách bảo hành: xác nhận thời hạn, điều kiện và phạm vi bằng văn bản của dòng đã chọn.

Minh họa thông tin bảo hành tấm lợp Hình trong bài mang tính minh họa; chính sách áp dụng cần được xác nhận bằng văn bản cho đơn hàng.
Câu hỏi thường gặp khi nhận báo giá
Giá tôn nhựa PVC/ASA Khởi Thành hiện tham khảo thế nào?
Theo giá cập nhật ngày 11/10/2026, ngói nhựa, tôn 5 sóng, tôn 3 sóng và tôn sóng nhỏ 11 sóng có giá tham khảo 158.000 đồng/mét dài dòng phổ thông, 178.000 đồng/mét dài dòng cao cấp. Tổng mét tới bằng chiều dài mỗi tấm nhân số tấm; cộng từng nhóm nếu có nhiều chiều dài. Tấm lấy sáng FRP có bảng giá theo 11 mức độ dày, từ 71.000 đồng/mét dài; phụ kiện tính theo cái. Giá chưa gồm VAT. Nhân viên xác nhận dòng, độ dày, quy cách, số lượng và điều kiện giao hàng trong báo giá.
Tuổi thọ và bảo hành của tôn nhựa được xác định thế nào?
Thời gian sử dụng phụ thuộc vật liệu, môi trường, thiết kế và việc thi công, bảo quản. Thời hạn và phạm vi bảo hành cần được xác nhận theo chính sách bằng văn bản của đúng dòng sản phẩm; không dùng một con số chung làm cam kết cho mọi công trình.
Cần kiểm tra gì nếu công trình có yêu cầu về phản ứng với lửa?
Hãy yêu cầu chứng nhận hoặc kết quả thử nghiệm của đúng dòng sản phẩm và đối chiếu yêu cầu trong thiết kế công trình. Khi chưa có hồ sơ phù hợp, không nên tự gán một cấp phân loại phản ứng với lửa cho vật liệu.
Tôn nhựa có phù hợp với hóa chất hoặc hơi muối không?
Cần xác nhận loại hóa chất, nồng độ, điều kiện tiếp xúc và môi trường sử dụng. Khởi Thành sẽ hỗ trợ đối chiếu thông tin của dòng sản phẩm; không coi khả năng kháng hóa chất là một cam kết tuyệt đối cho mọi điều kiện.
Có thể công bố mức giảm nhiệt cố định không?
Nhiệt độ công trình phụ thuộc toàn bộ hệ mái và điều kiện đo. Mức giảm nhiệt cụ thể cần có kết quả thử nghiệm hoặc đo thực tế phù hợp với đúng sản phẩm, kết cấu và điều kiện sử dụng.
Giá cho nhà xưởng thông thường và môi trường hóa chất có khác nhau không?
Báo giá phụ thuộc dòng sản phẩm, độ dày, quy cách, số lượng, phụ kiện và điều kiện giao hàng. Hãy cung cấp mục đích sử dụng và thông tin công trình để được tư vấn; không chọn độ dày chỉ dựa trên tên loại nhà xưởng.
Khoảng cách xà gồ lợp tôn nhựa là bao nhiêu?
Khoảng cách xà gồ phải được xác định theo hướng dẫn kỹ thuật của đúng dòng tấm lợp và thiết kế kết cấu. Hãy gửi bản vẽ hoặc kích thước mái để đơn vị thi công kiểm tra; không áp dụng một khoảng cách chung cho mọi công trình.
Gửi yêu cầu báo giá và phí vận chuyển thế nào?
Gửi tên sản phẩm, màu, độ dày cần tư vấn, chiều dài, số lượng hoặc kích thước mái và địa chỉ giao hàng. Đối với tôn/ngói nhựa PVC/ASA, đơn hàng từ 100 mét tới trở lên được miễn phí vận chuyển trong khu vực áp dụng; nhân viên xác nhận địa bàn miễn phí hoặc phí vận chuyển theo nơi giao cùng tổng giá trị báo giá trước khi chốt đơn. Liên hệ 0366 999 997 hoặc info@khoithanhgroup.com.
Gửi yêu cầu báo giá tôn nhựa Khởi Thành
Để dự tính đúng tiền vật tư, hãy chọn dòng sản phẩm và màu sắc trong danh mục, kiểm tra khổ hữu dụng và gửi nhu cầu cùng địa điểm giao hàng. Liên hệ Tôn Nhựa Khởi Thành để nhân viên hỗ trợ và xác nhận báo giá phù hợp với đơn hàng.
Tham khảo thông tin doanh nghiệp: Bài giới thiệu Tôn Nhựa Khởi Thành trên Báo Cần Thơ.
Xem thêm: Tôn nhựa và môi trường hóa chất cho nhà xưởng.
Liên hệ Tôn Nhựa Khởi Thành
Hotline: 0366 999 997
Email: info@khoithanhgroup.com
Hệ thống địa chỉ Khởi Thành
- Cần Thơ: Số 11, Đường số 4, KĐT 5A, Phường Phú Lợi, TP. Cần Thơ
- Cà Mau: Ấp Sở Tại, Xã Thạnh Phú, Huyện Cái Nước, Tỉnh Cà Mau
- Tây Ninh: Lô S5A, Đường số 11, KCN Hải Sơn, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh
- Quảng Ngãi: 135A Nguyễn Đình Chiểu, Phường Nghĩa Lộ, Tỉnh Quảng Ngãi
- Gia Lai: Đường Huỳnh Văn Nghệ, Phường Quy Nhơn Tây, Tỉnh Gia Lai
- Thái Bình: Thôn Bồn Thôn, Xã Trung An, Huyện Vũ Thư, Tỉnh Thái Bình







