Ngói nhựa PVC/ASA 4 lớp màu xám đen

ĐẶT HÀNG

Danh mục:

Giá theo mét tới

Phổ thông: 158.000 VNĐ/mét tới

Cao cấp: 178.000 VNĐ/mét tới

Giá chưa bao gồm VAT. Phụ kiện tính riêng theo cái.

Tiền tấm lợp = tổng chiều dài tấm (mét tới) × đơn giá.

  • Ngói nhựa PVC/ASA 4 lớp, màu xám đen.
  • Khối lượng 5 kg/mét dài; khổ tổng 1050 mm, bước ngang 160 mm theo bản vẽ.
  • Xem bản vẽ tiếng Việt, đối chiếu mẫu và gửi kích thước mái để báo giá.

Ngói nhựa xám đen tạo mái có tông màu trầm, có thể tham khảo cho mặt tiền dùng trắng, xám hoặc vật liệu màu gỗ. Đây là màu ngói trong bộ PVC/ASA 4 lớp Khởi Thành; hãy xem mẫu để chọn sắc mái phù hợp căn nhà. Khối lượng theo thông tin doanh nghiệp là 5 kg/mét dài; bản vẽ ngói nhựa có khổ tổng 1050 mm, bước ngang 160 mm và cao sóng 32 mm để anh/chị tham khảo quy cách.

Chọn mẫu cho mái nhà

Mái xám đen có thể làm đường nét mái rõ hơn khi phối với tường sáng. Hãy đối chiếu mẫu trong điều kiện ánh sáng thực tế; tên xám đen không có nghĩa ảnh trên mọi màn hình sẽ thể hiện cùng một sắc độ.

Quy cách cần biết

Biên dạngNgói nhựa
Vật liệu, cấu tạoPVC/ASA, 4 lớp
Màu đang giới thiệuXám đen
Khối lượng theo mét dài5 kg/mét dài – theo thông tin doanh nghiệp
Khổ tổng trên bản vẽ1050 mm
Bước sóng ngang / chiều cao sóng160 / 32 mm
Khoảng tâm đỉnh đầu – cuối960 mm; ảnh nguồn chưa định nghĩa là khổ phủ hữu dụng
Khổ phủ và chiều dài tấmXác nhận theo quy cách chồng mí và chiều dài đặt hàng
Độ dày sản phẩmXác nhận theo mã hàng trong báo giá

Bản vẽ và thông số ngói nhựa Khởi Thành

Mặt cắt ngói nhựa được vẽ lại bằng tiếng Việt từ ảnh cung cấp: khổ tổng 1.050 mm, bước sóng ngang 160 mm và chiều cao sóng 32 mm.

Khổ tổng1.050 mmTheo ảnh bản vẽ cung cấp
Chiều cao sóng32 mmTheo nhãn ở mặt cắt
Khối lượng theo mét dài5 kg/mét dàiTheo thông tin xác nhận của Khởi Thành

Bản vẽ ngói nhựa Khởi Thành: 7 đỉnh sóng, khổ tổng 1050 mm, khoảng tâm 960 mm, bước ngang 160 mm, cao 32 mm và khối lượng 5 kg/mét dài
Mặt cắt 7 đỉnh sóng, 6 khoảng bước 160 mm. Hình biên cong tham khảo; kích thước chi tiết và ảnh gốc đối chiếu nằm trong hồ sơ PDF.

Bảng kích thước

Thông sốGiá trịNguồn / diễn giải
Khổ tổng theo mặt cắt1.050 mmNhãn 1050 ở toàn bộ bề ngang trong ảnh nguồn.
Khoảng tâm đỉnh đầu đến đỉnh cuối960 mmNhãn 960 trên mặt cắt; tương ứng 6 × 160. Ảnh không định nghĩa là khổ phủ hữu dụng.
Bước sóng ngang160 mmNhãn giữa hai tâm đỉnh sóng kề nhau.
Chiều cao sóng32 mmNhãn 32 ở mặt cắt. Đơn vị mm theo hệ kích thước của ảnh.
Số đỉnh / số khoảng bước7 / 6Quan sát mặt cắt nguồn; không phải số lớp vật liệu.
Kích thước dọc có ghi trên ảnh219 mmGiữ nhãn 219 mm trên ảnh sản phẩm. Chưa có bản vẽ xác định chính xác hai mốc đo.

Khoảng tâm và khổ phủ: 960 mm tương ứng 6 × 160 mm giữa đỉnh đầu và đỉnh cuối. Khổ phủ hữu dụng, cách chồng mí và mốc đo dọc 219 mm cần được xác nhận theo quy cách sản phẩm.

Khối lượng: 5 kg/mét dài là thông tin được cung cấp ngày 07/10/2026. Chiều dày, chiều dài tấm và điều kiện lắp đặt cần xác nhận theo quy cách đặt hàng; ảnh nguồn chưa cung cấp các thông số này.

Tải hồ sơ bản vẽ ngói nhựa (PDF, 3 trang)

Nguồn: ảnh “bảng vẽ ngói.jpg” và thông tin khối lượng của Khởi Thành. Bản vẽ dùng để tham khảo và trao đổi quy cách; không đo theo tỷ lệ hình để gia công. Mã tài liệu KHT-NN-01, Rev. 01.

Dự tính vật tư và chi phí

Khi dự tính vật tư, cần xác nhận khổ phủ sau chồng mí, chiều dài và số tấm theo từng mặt mái. Diện tích tấm mua và diện tích che phủ được đối chiếu riêng; hãy gửi kích thước mái hoặc bản vẽ để nhân viên trao đổi số lượng và quy cách.

Đơn giá, phụ kiện, VAT nếu áp dụng và phí vận chuyển được ghi trên báo giá trước khi chốt. Nếu chưa có bản vẽ, ảnh mái cùng chiều dài/rộng dự kiến là thông tin khởi đầu để được tư vấn.

Phụ kiện cho hệ mái

Các phụ kiện dưới đây được giới thiệu cho đúng dòng mái. Mẫu ghép, vị trí lắp và số lượng vẫn cần đối chiếu theo cấu tạo thực tế.

Các điểm góc, tiếp giáp tường, diềm, máng nước, vít và nắp chụp được chọn theo vị trí và mẫu; không mặc định một bộ dùng cho mọi mái.

Chuẩn bị yêu cầu báo giá

Gửi kích thước hoặc bản vẽ, tên mẫu/màu quan tâm và nơi nhận hàng. Khởi Thành sẽ đối chiếu mẫu, số lượng và điều kiện giao để gửi báo giá; đơn vị thi công kiểm tra phương án kết cấu và lắp đặt trước khi triển khai.

Từ bản vẽ ngói đến bộ vật tư cho mái

Trước khi chốt vật tư, ghi rõ màu, chiều dài tấm và độ dày. Bản vẽ giúp đối chiếu hình dạng; phương án chồng mí quyết định phần mái che phủ.

Các thông tin cần chốt theo đơn hàng
Thông tinCách ghi
Khổ phủ hữu dụngGhi theo cách chồng mí đã xác nhận. Khoảng tâm đỉnh đầu đến đỉnh cuối trên mặt cắt không tự xác định phần che phủ.
Chiều dài và độ dàyGhi đúng quy cách đặt hàng cho từng nhóm tấm.
Khối lượngThông tin hiện có dùng đơn vị kg/mét dài; khi đổi đơn vị cần chốt khổ phủ và quy cách tấm.
Mẫu màuGhi đúng tên màu và đối chiếu mẫu thực tế trước khi cấp hàng.
Bộ phụ kiệnBóc riêng đường nóc, sườn, chạc giao, viền, diềm, tiếp giáp tường và vật tư liên kết.

Hồ sơ gửi để nhận báo giá

Gửi kích thước từng mặt mái hoặc bản vẽ, màu cần chọn, chiều dài tấm dự kiến và nơi giao. Khởi Thành đối chiếu quy cách, số tấm và phụ kiện; báo giá ghi rõ đơn vị tính, VAT nếu áp dụng và vận chuyển.

Đối chiếu 14 mẫu phụ kiện mái · Gọi 0366 999 997 · Gửi bản vẽ qua Zalo

Liên hệ Khởi Thành

Gửi dòng sản phẩm, màu sắc, diện tích hoặc số lượng và địa điểm giao hàng để nhận tư vấn. Nhân viên xác nhận quy cách, giá và phí vận chuyển trước khi chốt đơn.

Hotline: 0366 999 997
Email: info@khoithanhgroup.com

Xem 6 địa chỉ và thông tin liên hệ · Facebook Khởi Thành

All in one

Thông tin hỗ trợ