Ngói nhựa xám đen tạo mái có tông màu trầm, có thể tham khảo cho mặt tiền dùng trắng, xám hoặc vật liệu màu gỗ. Đây là màu ngói trong bộ PVC/ASA 4 lớp Khởi Thành; hãy xem mẫu để chọn sắc mái phù hợp căn nhà. Khối lượng theo thông tin doanh nghiệp là 5 kg/mét dài; bản vẽ ngói nhựa có khổ tổng 1050 mm, bước ngang 160 mm và cao sóng 32 mm để anh/chị tham khảo quy cách.
Chọn mẫu cho mái nhà
Mái xám đen có thể làm đường nét mái rõ hơn khi phối với tường sáng. Hãy đối chiếu mẫu trong điều kiện ánh sáng thực tế; tên xám đen không có nghĩa ảnh trên mọi màn hình sẽ thể hiện cùng một sắc độ.
Quy cách cần biết
| Biên dạng | Ngói nhựa |
|---|---|
| Vật liệu, cấu tạo | PVC/ASA, 4 lớp |
| Màu đang giới thiệu | Xám đen |
| Khối lượng theo mét dài | 5 kg/mét dài – theo thông tin doanh nghiệp |
| Khổ tổng trên bản vẽ | 1050 mm |
| Bước sóng ngang / chiều cao sóng | 160 / 32 mm |
| Khoảng tâm đỉnh đầu – cuối | 960 mm; ảnh nguồn chưa định nghĩa là khổ phủ hữu dụng |
| Khổ phủ và chiều dài tấm | Xác nhận theo quy cách chồng mí và chiều dài đặt hàng |
| Độ dày sản phẩm | Xác nhận theo mã hàng trong báo giá |
Bản vẽ và thông số ngói nhựa Khởi Thành
Mặt cắt ngói nhựa được vẽ lại bằng tiếng Việt từ ảnh cung cấp: khổ tổng 1.050 mm, bước sóng ngang 160 mm và chiều cao sóng 32 mm.

Bảng kích thước
| Thông số | Giá trị | Nguồn / diễn giải |
|---|---|---|
| Khổ tổng theo mặt cắt | 1.050 mm | Nhãn 1050 ở toàn bộ bề ngang trong ảnh nguồn. |
| Khoảng tâm đỉnh đầu đến đỉnh cuối | 960 mm | Nhãn 960 trên mặt cắt; tương ứng 6 × 160. Ảnh không định nghĩa là khổ phủ hữu dụng. |
| Bước sóng ngang | 160 mm | Nhãn giữa hai tâm đỉnh sóng kề nhau. |
| Chiều cao sóng | 32 mm | Nhãn 32 ở mặt cắt. Đơn vị mm theo hệ kích thước của ảnh. |
| Số đỉnh / số khoảng bước | 7 / 6 | Quan sát mặt cắt nguồn; không phải số lớp vật liệu. |
| Kích thước dọc có ghi trên ảnh | 219 mm | Giữ nhãn 219 mm trên ảnh sản phẩm. Chưa có bản vẽ xác định chính xác hai mốc đo. |
Khoảng tâm và khổ phủ: 960 mm tương ứng 6 × 160 mm giữa đỉnh đầu và đỉnh cuối. Khổ phủ hữu dụng, cách chồng mí và mốc đo dọc 219 mm cần được xác nhận theo quy cách sản phẩm.
Khối lượng: 5 kg/mét dài là thông tin được cung cấp ngày 07/10/2026. Chiều dày, chiều dài tấm và điều kiện lắp đặt cần xác nhận theo quy cách đặt hàng; ảnh nguồn chưa cung cấp các thông số này.
Tải hồ sơ bản vẽ ngói nhựa (PDF, 3 trang)
Nguồn: ảnh “bảng vẽ ngói.jpg” và thông tin khối lượng của Khởi Thành. Bản vẽ dùng để tham khảo và trao đổi quy cách; không đo theo tỷ lệ hình để gia công. Mã tài liệu KHT-NN-01, Rev. 01.
Dự tính vật tư và chi phí
Khi dự tính vật tư, cần xác nhận khổ phủ sau chồng mí, chiều dài và số tấm theo từng mặt mái. Diện tích tấm mua và diện tích che phủ được đối chiếu riêng; hãy gửi kích thước mái hoặc bản vẽ để nhân viên trao đổi số lượng và quy cách.
Đơn giá, phụ kiện, VAT nếu áp dụng và phí vận chuyển được ghi trên báo giá trước khi chốt. Nếu chưa có bản vẽ, ảnh mái cùng chiều dài/rộng dự kiến là thông tin khởi đầu để được tư vấn.
Phụ kiện cho hệ mái
Các phụ kiện dưới đây được giới thiệu cho đúng dòng mái. Mẫu ghép, vị trí lắp và số lượng vẫn cần đối chiếu theo cấu tạo thực tế.
Các điểm góc, tiếp giáp tường, diềm, máng nước, vít và nắp chụp được chọn theo vị trí và mẫu; không mặc định một bộ dùng cho mọi mái.
Chuẩn bị yêu cầu báo giá
Gửi kích thước hoặc bản vẽ, tên mẫu/màu quan tâm và nơi nhận hàng. Khởi Thành sẽ đối chiếu mẫu, số lượng và điều kiện giao để gửi báo giá; đơn vị thi công kiểm tra phương án kết cấu và lắp đặt trước khi triển khai.
Từ bản vẽ ngói đến bộ vật tư cho mái
Trước khi chốt vật tư, ghi rõ màu, chiều dài tấm và độ dày. Bản vẽ giúp đối chiếu hình dạng; phương án chồng mí quyết định phần mái che phủ.
| Thông tin | Cách ghi |
|---|---|
| Khổ phủ hữu dụng | Ghi theo cách chồng mí đã xác nhận. Khoảng tâm đỉnh đầu đến đỉnh cuối trên mặt cắt không tự xác định phần che phủ. |
| Chiều dài và độ dày | Ghi đúng quy cách đặt hàng cho từng nhóm tấm. |
| Khối lượng | Thông tin hiện có dùng đơn vị kg/mét dài; khi đổi đơn vị cần chốt khổ phủ và quy cách tấm. |
| Mẫu màu | Ghi đúng tên màu và đối chiếu mẫu thực tế trước khi cấp hàng. |
| Bộ phụ kiện | Bóc riêng đường nóc, sườn, chạc giao, viền, diềm, tiếp giáp tường và vật tư liên kết. |
Hồ sơ gửi để nhận báo giá
Gửi kích thước từng mặt mái hoặc bản vẽ, màu cần chọn, chiều dài tấm dự kiến và nơi giao. Khởi Thành đối chiếu quy cách, số tấm và phụ kiện; báo giá ghi rõ đơn vị tính, VAT nếu áp dụng và vận chuyển.
Đối chiếu 14 mẫu phụ kiện mái · Gọi 0366 999 997 · Gửi bản vẽ qua Zalo
Liên hệ Khởi Thành
Gửi dòng sản phẩm, màu sắc, diện tích hoặc số lượng và địa điểm giao hàng để nhận tư vấn. Nhân viên xác nhận quy cách, giá và phí vận chuyển trước khi chốt đơn.
Hotline: 0366 999 997
Email: info@khoithanhgroup.com







